gia hạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kéo dài thêm một khoảng thời gian đã định trước: Hành động thêm một thời kỳ nữa vào thời hạn hiện tại của một giấy tờ, hợp đồng, thỏa thuận hoặc điều khoản nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã đến cơ quan xuất nhập cảnh để gia hạn visa du lịch.
- Hai bên đã thống nhất gia hạn hợp đồng thuê nhà thêm một năm.
- Thư viện cho phép sinh viên gia hạn thời gian mượn sách thêm hai tuần.
Các cách sử dụng nâng cao
- "được gia hạn" / "bị gia hạn": Cấu trúc bị động, diễn tả việc thời hạn được kéo dài thêm.
- Thời hạn nộp bài luận đã được gia hạn đến cuối tuần.
- "gia hạn thêm": Nhấn mạnh việc kéo dài thêm một lần nữa.
- Do dự án chưa hoàn thành, ban quản lý phải xin gia hạn thêm thời gian thi công.
Biến thể và từ gần giống
- Gia hạn (động từ) là từ chính, không có biến thể hình thái.
- Gia hạn thường liên quan đến các danh từ chỉ giấy tờ, thỏa thuận có thời hạn như: .
Từ đồng nghĩa
- Kéo dài: Làm cho dài ra thêm về thời gian (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều thứ không chỉ giấy tờ).
- Tiếp tục: Làm cho cái đang diễn ra vẫn còn tồn tại hoặc hoạt động (nhấn mạnh tính liên tục hơn là thêm một hạn mới).
Từ trái nghĩa
- Chấm dứt: Làm cho kết thúc.
- Hết hạn: Đạt đến hoặc vượt quá thời điểm kết thúc đã định.
- Hủy bỏ: Bãi bỏ, làm cho không còn hiệu lực.
Các cụm từ liên quan
- Xin gia hạn: Hành động đề nghị, yêu cầu được kéo dài thời hạn.
- Công ty đã làm đơn xin gia hạn giấy phép kinh doanh.
- Đơn xin gia hạn: Văn bản chính thức đề nghị gia hạn.
- Thời gian gia hạn: Khoảng thời gian được thêm vào.
Lưu ý sử dụng
- "Gia hạn" thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng cần được kéo dài thời hạn (ví dụ: gia hạn , gia hạn ).
- Từ này mang tính chất hành chính, pháp lý hoặc thỏa thuận chính thức, ít dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt thông thường.
- đg. Thêm một thời kỳ nữa: Gia hạn giấy chứng minh.